Tính toán tiếng Hàn là gì?
"tính toán" trong tiếng Hàn là 계산 (danh từ).
계산 Danh từ
gyesan計算 · Hán Việt: KẾ TOÁNTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính toán.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tính toán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tính toán tiếng Hàn là gì?
"tính toán" trong tiếng Hàn là 계산 (gyesan) (danh từ).