Tương lai tiếng Hàn là gì?
"tương lai" trong tiếng Hàn là 장래 (danh từ), 미래 (danh từ).
장래 Danh từ
jangnae將來 · Hán Việt: TƯƠNG LAITrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tương lai.
미래 Danh từ
mirae未來 · Hán Việt: VỊ LAITrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tương lai.
Câu hỏi thường gặp
Tương lai tiếng Hàn là gì?
"tương lai" trong tiếng Hàn là 장래 (jangnae) (danh từ), 미래 (mirae) (danh từ).