Tả phái tiếng Hàn là gì?
"tả phái" trong tiếng Hàn là 좌파 (danh từ).
좌파 Danh từ
jwapa左派 · Hán Việt: TẢ PHÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tả phái, cánh tả.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tả phái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tả phái tiếng Hàn là gì?
"tả phái" trong tiếng Hàn là 좌파 (jwapa) (danh từ).