Tẩy não tiếng Hàn là gì?
"tẩy não" trong tiếng Hàn là 세뇌 (danh từ).
세뇌 Danh từ
senoe洗腦 · Hán Việt: TẨY NÃO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tẩy não.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tẩy não" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tẩy não tiếng Hàn là gì?
"tẩy não" trong tiếng Hàn là 세뇌 (senoe) (danh từ).