Tập quán tiếng Hàn là gì?
"tập quán" trong tiếng Hàn là 풍습 (danh từ), 풍속 (danh từ).
풍습 Danh từ
pungseup風習 · Hán Việt: PHONG TẬPCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập quán, phong tục, tục lệ.
풍속 Danh từ
pungsok風俗 · Hán Việt: PHONG TỤCCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập quán, phong tục, tục lệ.
Câu hỏi thường gặp
Tập quán tiếng Hàn là gì?
"tập quán" trong tiếng Hàn là 풍습 (pungseup) (danh từ), 풍속 (pungsok) (danh từ).