Tay tiếng Hàn là gì?
"tay" trong tiếng Hàn là 손 (danh từ), 팔 (danh từ).
손 Danh từ
sonSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tay.
- 손 들어. Hãy giơ tay.
- 손을 들어 보세요. Hãy giơ tay.
팔 Danh từ
palSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh tay, tay.
Câu hỏi thường gặp
Tay tiếng Hàn là gì?
"tay" trong tiếng Hàn là 손 (son) (danh từ), 팔 (pal) (danh từ).