Thành công tiếng Hàn là gì?
"thành công" trong tiếng Hàn là 성공하다 (động từ), 성공 (danh từ).
성공하다 Động từ
seonggonghada成功하다 · Hán Việt: THÀNH CÔNGTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành công.
성공 Danh từ
seonggong成功 · Hán Việt: THÀNH CÔNGTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thành công.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thành công" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thành công tiếng Hàn là gì?
"thành công" trong tiếng Hàn là 성공하다 (seonggonghada) (động từ), 성공 (seonggong) (danh từ).