Thánh linh tiếng Hàn là gì?
"thánh linh" trong tiếng Hàn là 성령 (danh từ).
성령 Danh từ
seongnyeong聖靈 · Hán Việt: THÁNH LINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thánh Linh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thánh linh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thánh linh tiếng Hàn là gì?
"thánh linh" trong tiếng Hàn là 성령 (seongnyeong) (danh từ).