Thân thiết tiếng Hàn là gì?
"thân thiết" trong tiếng Hàn là 사이좋다 (tính từ).
사이좋다 Tính từ
saijotaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoà thuận, thân thiết.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thân thiết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thân thiết tiếng Hàn là gì?
"thân thiết" trong tiếng Hàn là 사이좋다 (saijota) (tính từ).