Thói quen tiếng Hàn là gì?
"thói quen" trong tiếng Hàn là 습관 (danh từ), 버릇 (danh từ).
습관 Danh từ
seupgwan習慣 · Hán Việt: TẬP QUÁNTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thói quen.
버릇 Danh từ
beoreutTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thói quen.
- 그 사람 밥 먹는 중에 신문 읽는 버릇이 있어. Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo.
Câu hỏi thường gặp
Thói quen tiếng Hàn là gì?
"thói quen" trong tiếng Hàn là 습관 (seupgwan) (danh từ), 버릇 (beoreut) (danh từ).