Thông minh tiếng Hàn là gì?
"thông minh" trong tiếng Hàn là 똑똑하다 (tính từ), 영리하다 (tính từ).
똑똑하다 Tính từ
ttokttokhadaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông minh, thông tuệ, lanh lợi, giỏi.
- 원숭이는 똑똑하다. Khỉ là loài thông minh.
- 난 네가 이것보단 똑똑할 줄 알았지. Tôi tưởng rằng bạn thông minh hơn thế.
영리하다 Tính từ
yeongnihada giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông minh, thông tuệ, lanh lợi, giỏi.
- 원숭이는 영리하다. Khỉ là loài thông minh.
Câu hỏi thường gặp
Thông minh tiếng Hàn là gì?
"thông minh" trong tiếng Hàn là 똑똑하다 (ttokttokhada) (tính từ), 영리하다 (yeongnihada) (tính từ).