Thường ngày tiếng Hàn là gì?
"thường ngày" trong tiếng Hàn là 평소 (danh từ), 일상 (danh từ).
평소 Danh từ
pyeongso平素 · Hán Việt: BÌNH TỐTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thường ngày, bình thường.
일상 Danh từ
ilsang日常 · Hán Việt: NHẬT THƯỜNGTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thường ngày, cuộc sống hằng ngày.
Câu hỏi thường gặp
Thường ngày tiếng Hàn là gì?
"thường ngày" trong tiếng Hàn là 평소 (pyeongso) (danh từ), 일상 (ilsang) (danh từ).