Thở dài tiếng Hàn là gì?
"thở dài" trong tiếng Hàn là 한숨 (danh từ).
한숨 Danh từ
hansumTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thở dài.
- 톰은 한숨 쉬었어. Tom đã thở dài.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thở dài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thở dài tiếng Hàn là gì?
"thở dài" trong tiếng Hàn là 한숨 (hansum) (danh từ).