Thiền viện tiếng Hàn là gì?
"thiền viện" trong tiếng Hàn là 절 (danh từ).
절 Danh từ
jeolTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đền, thiền viện, chùa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thiền viện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thiền viện tiếng Hàn là gì?
"thiền viện" trong tiếng Hàn là 절 (jeol) (danh từ).