Thoải mái tiếng Hàn là gì?
"thoải mái" trong tiếng Hàn là 편안하다 (tính từ), 편히 (phó từ).
편안하다 Tính từ
pyeonanhada便安하다 · Hán Việt: TIỆN ANTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thoải mái, yên ổn, bình an.
편히 Phó từ
pyeonhi便히 · Hán Việt: TIỆNTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thoải mái, an nhàn.
Câu hỏi thường gặp
Thoải mái tiếng Hàn là gì?
"thoải mái" trong tiếng Hàn là 편안하다 (pyeonanhada) (tính từ), 편히 (pyeonhi) (phó từ).