Thuốc lá tiếng Hàn là gì?
"thuốc lá" trong tiếng Hàn là 담배 (danh từ), 연초 (danh từ).
담배 Danh từ
dambaeSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuốc lá.
연초 Danh từ
yeoncho煙草 · Hán Việt: YÊN THẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điếu thuốc lá, thuốc lá.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thuốc lá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thuốc lá tiếng Hàn là gì?
"thuốc lá" trong tiếng Hàn là 담배 (dambae) (danh từ), 연초 (yeoncho) (danh từ).