Tiên phong tiếng Hàn là gì?
"tiên phong" trong tiếng Hàn là 선봉 (danh từ).
선봉 Danh từ
seonbong先鋒 · Hán Việt: TIÊN PHONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền phong, tiên phong.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiên phong" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiên phong tiếng Hàn là gì?
"tiên phong" trong tiếng Hàn là 선봉 (seonbong) (danh từ).