Tiếp tục tiếng Hàn là gì?
"tiếp tục" trong tiếng Hàn là 계속 (phó từ).
계속 Phó từ
gyesok繼續 · Hán Việt: KẾ TỤCSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên tục, tiếp tục, mãi.
- 계속 보고 있어봐. Cứ tiếp tục xem đi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiếp tục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiếp tục tiếng Hàn là gì?
"tiếp tục" trong tiếng Hàn là 계속 (gyesok) (phó từ).