Tiền sảnh tiếng Hàn là gì?
"tiền sảnh" trong tiếng Hàn là 현관 (danh từ).
현관 Danh từ
hyeon'gwan玄關 · Hán Việt: HUYỀN QUANTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cửa ra vào, tiền sảnh (lối vào nhà).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiền sảnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiền sảnh tiếng Hàn là gì?
"tiền sảnh" trong tiếng Hàn là 현관 (hyeon'gwan) (danh từ).