Toàn cảnh tiếng Hàn là gì?
"toàn cảnh" trong tiếng Hàn là 전경 (danh từ).
전경 Danh từ
jeon'gyeong全景 · Hán Việt: TOÀN CẢNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toàn cảnh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "toàn cảnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Toàn cảnh tiếng Hàn là gì?
"toàn cảnh" trong tiếng Hàn là 전경 (jeon'gyeong) (danh từ).