Trôi qua tiếng Hàn là gì?
"trôi qua" trong tiếng Hàn là 지나다 (động từ), 지나가다 (động từ).
지나다 Động từ
jinadaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Qua, trôi qua (thời gian); đi qua, vượt qua.
지나가다 Động từ
jinagadaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi qua, trôi qua.
Câu hỏi thường gặp
Trôi qua tiếng Hàn là gì?
"trôi qua" trong tiếng Hàn là 지나다 (jinada) (động từ), 지나가다 (jinagada) (động từ).