Trưa tiếng Hàn là gì?
"trưa" trong tiếng Hàn là 낮 (danh từ), 정오 (danh từ).
낮 Danh từ
natSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trưa, buổi trưa.
정오 Danh từ
jeong'o正午 · Hán Việt: CHÍNH NGỌCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trưa, buổi trưa.
Câu hỏi thường gặp
Trưa tiếng Hàn là gì?
"trưa" trong tiếng Hàn là 낮 (nat) (danh từ), 정오 (jeong'o) (danh từ).