Trụ sở tiếng Hàn là gì?
"trụ sở" trong tiếng Hàn là 본부 (danh từ), 본사 (danh từ).
본부 Danh từ
bonbu本部 · Hán Việt: BẢN BỘCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trụ sở.
본사 Danh từ
bonsa本社 · Hán Việt: BẢN XÃCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trụ sở.
Câu hỏi thường gặp
Trụ sở tiếng Hàn là gì?
"trụ sở" trong tiếng Hàn là 본부 (bonbu) (danh từ), 본사 (bonsa) (danh từ).