Triều đại tiếng Hàn là gì?
"triều đại" trong tiếng Hàn là 가 (danh từ).
가 Danh từ
ga家 · Hán Việt: GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Triều đại, vương triều.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "triều đại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Triều đại tiếng Hàn là gì?
"triều đại" trong tiếng Hàn là 가 (ga) (danh từ).