Trung điểm tiếng Hàn là gì?
"trung điểm" trong tiếng Hàn là 가운데 (danh từ), 중심 (danh từ).
가운데 Danh từ
gaundeSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung tâm, trung điểm, điểm giữa.
중심 Danh từ
jungsim中心 · Hán Việt: TRUNG TÂMTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung điểm, điểm giữa.
Câu hỏi thường gặp
Trung điểm tiếng Hàn là gì?
"trung điểm" trong tiếng Hàn là 가운데 (gaunde) (danh từ), 중심 (jungsim) (danh từ).