Tu viện tiếng Hàn là gì?
"tu viện" trong tiếng Hàn là 수도원 (danh từ).
수도원 Danh từ
sudowon修道院 · Hán Việt: TU ĐẠO VIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tu viện, tự viện, đan viện.
- 나는 고대 수도원의 수도사가 되고 싶습니다. Tôi muốn trở thành một nhà sư trong một tu viện cổ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tu viện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tu viện tiếng Hàn là gì?
"tu viện" trong tiếng Hàn là 수도원 (sudowon) (danh từ).