Vùng ven đô tiếng Hàn là gì?
"vùng ven đô" trong tiếng Hàn là 근교 (danh từ), 교외 (danh từ).
근교 Danh từ
geun'gyo近郊 · Hán Việt: CẬN GIAOCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vùng ven đô, ngoại thành, ngoại ô.
교외 Danh từ
gyooe郊外 · Hán Việt: GIAO NGOẠICao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vùng ven đô, ngoại thành, ngoại ô.
Câu hỏi thường gặp
Vùng ven đô tiếng Hàn là gì?
"vùng ven đô" trong tiếng Hàn là 근교 (geun'gyo) (danh từ), 교외 (gyooe) (danh từ).