Văn bản tiếng Hàn là gì?
"văn bản" trong tiếng Hàn là 텍스트 (danh từ).
텍스트 Danh từ
tekseuteuCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Văn bản.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "văn bản" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Văn bản tiếng Hàn là gì?
"văn bản" trong tiếng Hàn là 텍스트 (tekseuteu) (danh từ).