Vĩnh biệt tiếng Hàn là gì?
"vĩnh biệt" trong tiếng Hàn là 안녕 (thán từ).
안녕 Thán từ
annyeong安寧 · Hán Việt: AN NINHSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tạm biệt, vĩnh biệt, bái bai, bai.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vĩnh biệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vĩnh biệt tiếng Hàn là gì?
"vĩnh biệt" trong tiếng Hàn là 안녕 (annyeong) (thán từ).