TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Vấn đề tiếng Hàn là gì?

"vấn đề" trong tiếng Hàn là 문제 (danh từ), 문제점 (danh từ).

문제 Danh từ

munje問題 · Hán Việt: VẤN ĐỀSơ cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vấn đề.

  • 우리는 그 문제를 일주일 안에 해결했다. Tụi tao đã giải quyết vấn đề đó trong một tuần.
  • 거기에 문제가 있다. Vấn đề nằm ở đó.

Xem đầy đủ từ "문제": romaja, Hán Việt, cách chia →

문제점 Danh từ

munjejeom問題點 · Hán Việt: VẤN ĐỀ ĐIỂMTrung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vấn đề, điểm có vấn đề.

Xem đầy đủ từ "문제점": romaja, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vấn đề tiếng Hàn là gì?

"vấn đề" trong tiếng Hàn là 문제 (munje) (danh từ), 문제점 (munjejeom) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.