Vỉa hè tiếng Hàn là gì?
"vỉa hè" trong tiếng Hàn là 인도 (danh từ).
인도 Danh từ
indo人道 · Hán Việt: NHÂN ĐẠOCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỉa hè.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vỉa hè" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vỉa hè tiếng Hàn là gì?
"vỉa hè" trong tiếng Hàn là 인도 (indo) (danh từ).