Xa tiếng Hàn là gì?
"xa" trong tiếng Hàn là 멀리 (phó từ), 멀다 (tính từ).
멀리 Phó từ
meolliTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xa, ở xa.
멀다 Tính từ
meoldaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xa, xa xôi.
- 얼마나 멀어요? Nó cách bao xa?
Câu hỏi thường gặp
Xa tiếng Hàn là gì?
"xa" trong tiếng Hàn là 멀리 (meolli) (phó từ), 멀다 (meolda) (tính từ).