Xanh lam tiếng Hàn là gì?
"xanh lam" trong tiếng Hàn là 푸르다 (tính từ), 파랗다 (tính từ).
푸르다 Tính từ
pureudaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xanh, xanh lam, màu xanh nước biển.
파랗다 Tính từ
parataTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xanh, xanh lam, màu xanh nước biển.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xanh lam" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xanh lam tiếng Hàn là gì?
"xanh lam" trong tiếng Hàn là 푸르다 (pureuda) (tính từ), 파랗다 (parata) (tính từ).