Xe lửa tiếng Hàn là gì?
"xe lửa" trong tiếng Hàn là 기차 (danh từ), 열차 (danh từ).
기차 Danh từ
gicha汽車Sơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàu hỏa, xe lửa.
열차 Danh từ
yeolcha列車 · Hán Việt: LIỆT XA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe lửa, tàu hỏa, tàu lửa, hỏa xa.
- 런던행 열차를 시간표 확인하세요. Hãy tìm các chuyến xe lửa đến London trong bảng lịch trình.
Câu hỏi thường gặp
Xe lửa tiếng Hàn là gì?
"xe lửa" trong tiếng Hàn là 기차 (gicha) (danh từ), 열차 (yeolcha) (danh từ).