Xinh tiếng Hàn là gì?
"xinh" trong tiếng Hàn là 예쁘다 (tính từ), 곱다 (tính từ).
예쁘다 Tính từ
yeppeudaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xinh xắn, xinh.
- 그는 예쁜 여자와 결혼했다. Anh ấy kết hôn với một cô gái xinh xắn.
곱다 Tính từ
gopdaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đẹp, xinh; mịn, mềm mại.
Câu hỏi thường gặp
Xinh tiếng Hàn là gì?
"xinh" trong tiếng Hàn là 예쁘다 (yeppeuda) (tính từ), 곱다 (gopda) (tính từ).