Xung đột tiếng Hàn là gì?
"xung đột" trong tiếng Hàn là 충돌 (danh từ), 갈등 (danh từ).
충돌 Danh từ
chungdol衝突 · Hán Việt: XUNG ĐỘTCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xung đột.
갈등 Danh từ
galdeung葛藤 · Hán Việt: CÁT ĐẰNGCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xung đột.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xung đột" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xung đột tiếng Hàn là gì?
"xung đột" trong tiếng Hàn là 충돌 (chungdol) (danh từ), 갈등 (galdeung) (danh từ).