TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

가능하다

ganeunghada [ˈka̠(ː)nɯŋɦa̠da̠] giọng máy của trình duyệt

가능하다 nghĩa là có thể.

Nghĩa của 가능하다

Tính từ

  1. Có thể.

Cách chia của 가능하다

Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn가능해요ganeunghaeyo
Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở가능합니다ganeunghamnida
Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi가능해ganeunghae
Quá khứ — lịch sự가능했어요ganeunghaesseoyo
Quá khứ — trang trọng가능했습니다ganeunghaetseumnida
Tương lai, phỏng đoán -겠-가능하겠어요ganeunghagesseoyo
Nối "và, rồi" -고가능하고ganeunghago
Thêm 8 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
Trần thuật văn viết, nhật ký가능하다ganeunghada
Quá khứ — trần thuật가능했다ganeunghaetda
Câu hỏi trang trọng가능합니까ganeunghamnikka
Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서가능해서ganeunghaeseo
"Vì…" -니까가능하니까ganeunghanikka
"…nhưng" -지만가능하지만ganeunghajiman
"Nếu…" -면가능하면ganeunghamyeon
Danh từ hoá -기가능하기ganeunghagi

Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 가능하다

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ to be possible; able

Câu hỏi thường gặp

가능하다 nghĩa là gì?

가능하다 (tính từ) nghĩa là có thể.

가능하다 đọc thế nào?

가능하다 đọc là ganeunghada (romaja), IPA [ˈka̠(ː)nɯŋɦa̠da̠].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.