가로
Trung cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
garo
[ka̠ɾo̞] giọng máy của trình duyệt
가로 nghĩa là chiều ngang, ngang, theo chiều ngang.
Nghĩa của 가로
Danh từ
- Chiều ngang. (biên soạn)
Phó từ
- Ngang, theo chiều ngang. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 가로
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ The crosswise or horizontal direction.
- Phó từ across; horizontally
Câu hỏi thường gặp
가로 nghĩa là gì?
가로 (danh từ, phó từ) nghĩa là chiều ngang, ngang, theo chiều ngang.
가로 đọc thế nào?
가로 đọc là garo (romaja), IPA [ka̠ɾo̞].