TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

가지

Trung cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
gaji [ka̠d͡ʑi] giọng máy của trình duyệt

가지 nghĩa là loại, thứ, cà, cà tím.

Nghĩa của 가지

Danh từ

  1. Loại, thứ, kiểu (여러 가지: nhiều loại). (biên soạn)

Danh từ

  1. Cà.
  2. Cà tím.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 가지

Đồng nghĩa

Từ phái sinh, từ cùng gốc với 가지

Câu ví dụ với 가지

  • 난 유럽에 가지 않기로 했다. Tôi quyết định không đi Châu Âu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3684932
  • 컴퓨터를 가지고 있어요. Tôi có một cái máy tính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13170776
  • 컴퓨터를 가지고 있어. Tôi có một cái máy tính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13170777
  • 나는 고양이 두 마리를 가지고 있다. Tôi có hai con mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3081414
  • 그 여자한테 가까이 가지 말아 주세요. Hãy tránh xa cô ấy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13755192

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kind, sort; variety
  • Danh từ twig or branch; synonym of 접사(接辭) (jeopsa, “(linguistics) affix”)
  • Danh từ eggplant/aubergine
  • Danh từ 可知 — being able to know
  • Động từ suspective of 가다 (gada, “to go”)

Câu hỏi thường gặp

가지 nghĩa là gì?

가지 (danh từ) nghĩa là loại, thứ, cà, cà tím.

가지 đọc thế nào?

가지 đọc là gaji (romaja), IPA [ka̠d͡ʑi].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.