갈비
galbi
[ka̠ɭbi] giọng máy của trình duyệt
갈비 nghĩa là sườn.
Nghĩa của 갈비
Danh từ
- Sườn; món sườn nướng (galbi). (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 갈비
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ribs; a Korean barbecued rib dish; a Korean meat and poultry cooking method, regardless of ribs; a skinny person, a living skeleton
Câu hỏi thường gặp
갈비 nghĩa là gì?
갈비 (danh từ) nghĩa là sườn.
갈비 đọc thế nào?
갈비 đọc là galbi (romaja), IPA [ka̠ɭbi].