멸치
Cao cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
myeolchi
[mjʌ̹ʎt͡ɕʰi] giọng máy của trình duyệt
멸치 nghĩa là cá cơm, cá trổng.
Nghĩa của 멸치
Danh từ
- Cá cơm, cá trổng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 멸치
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anchovy; In particular, the Japanese anchovy (Engraulis japonicus); a skinny person
Câu hỏi thường gặp
멸치 nghĩa là gì?
멸치 (danh từ) nghĩa là cá cơm, cá trổng.
멸치 đọc thế nào?
멸치 đọc là myeolchi (romaja), IPA [mjʌ̹ʎt͡ɕʰi].