TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

감사합니다

gamsahamnida [ˈka̠(ː)msʰa̠ɦa̠mnida̠] giọng máy của trình duyệt

감사합니다 nghĩa là cảm ơn, xin cảm ơn, cám ơn.

Nghĩa của 감사합니다

Thán từ

  1. Cảm ơn, xin cảm ơn (lịch sự, trang trọng). (biên soạn)
  2. Cám ơn, cảm ơn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 감사합니다

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 감사합니다

  • 대단히 감사합니다! Cám ơn bạn nhiều nghe! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #477032
  • "감사합니다." "천만에요." "Cám ơn." "Không có chi." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1531868
  • 대단히 감사합니다 Cám ơn bạn nhiều nghe! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5951667
  • 정말 감사합니다! Cám ơn bạn nhiều nghe! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13243144
  • 매우 감사합니다! Cám ơn bạn nhiều nghe! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13243146
  • 감사합니다! Cám ơn! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1531876

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ thank you
  • Tính từ formal indicative assertive of 감사하다 (gamsahada, “to be thankful”): is/am/are thankful
  • Động từ formal indicative assertive of 감사하다 (gamsahada, “to give thanks”): give(s) thanks

Câu hỏi thường gặp

감사합니다 nghĩa là gì?

감사합니다 (thán từ) nghĩa là cảm ơn, xin cảm ơn, cám ơn.

감사합니다 đọc thế nào?

감사합니다 đọc là gamsahamnida (romaja), IPA [ˈka̠(ː)msʰa̠ɦa̠mnida̠].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.