TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

같이

Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
gachi [ka̠t͡ɕʰi] giọng máy của trình duyệt

같이 nghĩa là cùng nhau, với nhau, như.

Nghĩa của 같이

Phó từ

  1. Cùng nhau, với nhau.

Trợ từ

  1. Như.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 같이

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 같이

  • 나랑 같이 가자. Đi với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11104794
  • 같이 가자. Đi với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11110628
  • 같이 공부해요! Hãy học cùng nhau nào! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13142091
  • 같이 공부합시다! Hãy học cùng nhau nào! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13142092

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ together with
  • Trợ từ See the entry at -같이 (-gachi).
  • Trợ từ like, in a similar way; every time; as soon as

Câu hỏi thường gặp

같이 nghĩa là gì?

같이 (phó từ, trợ từ) nghĩa là cùng nhau, với nhau, như.

같이 đọc thế nào?

같이 đọc là gachi (romaja), IPA [ka̠t͡ɕʰi].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.