겹빵이
gyeopppang'i
[kjʌ̹p̚p͈a̠ŋi] giọng máy của trình duyệt
겹빵이 nghĩa là bánh mì kẹp, xăng-uých.
Nghĩa của 겹빵이
Danh từ
Bắc Triều Tiênphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm- Bánh mì kẹp, xăng-uých, xăng-đuých.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 겹빵이
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sandwich
Câu hỏi thường gặp
겹빵이 nghĩa là gì?
겹빵이 (danh từ) nghĩa là bánh mì kẹp, xăng-uých.
겹빵이 đọc thế nào?
겹빵이 đọc là gyeopppang'i (romaja), IPA [kjʌ̹p̚p͈a̠ŋi].