TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

계절

Sơ cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gyejeol [ˈkje̞(ː)d͡ʑʌ̹ɭ] giọng máy của trình duyệt
Chữ Hán · âm Hán Việt 季節 QUÝ TIẾT 季 quý·節 tiết

Lưu ý: âm Hán Việt “quý tiết” — nghĩa tiếng Việt khác: 계절 nghĩa là mùa. Đừng hiểu theo âm Hán Việt.

계절 nghĩa là mùa.

Nghĩa của 계절

Danh từ

  1. Mùa (trong năm).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 계절

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 계절

  • 겨울은 내가 제일 좋아하는 계절이다. Mùa đông là mùa tôi thích nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11105932

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ 季節 — season (of the year)

Câu hỏi thường gặp

계절 nghĩa là gì?

계절 (danh từ) nghĩa là mùa.

계절 đọc thế nào?

계절 đọc là gyejeol (romaja), IPA [ˈkje̞(ː)d͡ʑʌ̹ɭ].

Âm Hán Việt của 계절 là gì?

계절 viết bằng chữ Hán là 季節, âm Hán Việt "quý tiết". Lưu ý: nghĩa tiếng Hàn khác nghĩa của "quý tiết" trong tiếng Việt — 계절 nghĩa là mùa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.