과일
과일 nghĩa là trái cây.
Nghĩa của 과일
Danh từ
- Trái cây.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 과일
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 과일
- 그는 과일 외에는 아무것도 먹지 않았다. Anh ấy không ăn gì khác ngoài trái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11105622
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fruit
Câu hỏi thường gặp
과일 nghĩa là gì?
과일 (danh từ) nghĩa là trái cây.
과일 đọc thế nào?
과일 đọc là gwail (romaja), IPA [ˈkwa̠(ː)iɭ].