길이
Trung cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giri
[kiɾi] giọng máy của trình duyệt
길이 nghĩa là chiều dài.
Nghĩa của 길이
Danh từ
- Chiều dài.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 길이
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ length; distance
- Phó từ forevermore; eternally
Câu hỏi thường gặp
길이 nghĩa là gì?
길이 (danh từ) nghĩa là chiều dài.
길이 đọc thế nào?
길이 đọc là giri (romaja), IPA [kiɾi].