날씨
날씨 nghĩa là thời tiết, trời.
Nghĩa của 날씨
Danh từ
- Thời tiết.
- Trời.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 날씨
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 날씨
- 오늘은 날씨가 매우 덥다. Hôm nay quá nóng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #938500
- 내일 날씨가 어떨지 궁금해. Không biết thời tiết ngày mai sẽ thế nào đây nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10759788
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ weather
Câu hỏi thường gặp
날씨 nghĩa là gì?
날씨 (danh từ) nghĩa là thời tiết, trời.
날씨 đọc thế nào?
날씨 đọc là nalssi (romaja), IPA [na̠ɭɕ͈i].