녕하
tên riêng
Nyeongha
[ɲʌ̹ŋɦa̠] giọng máy của trình duyệt
녕하 nghĩa là ninh hạ.
Nghĩa của 녕하
Danh từ riêng
Bắc Triều Tiênphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm- Ninh Hạ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 녕하
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Ningxia, Ningxia Hui Autonomous Region (a Hui autonomous region of China)
Câu hỏi thường gặp
녕하 nghĩa là gì?
녕하 (danh từ riêng) nghĩa là ninh hạ.
녕하 đọc thế nào?
녕하 đọc là Nyeongha (romaja), IPA [ɲʌ̹ŋɦa̠].