다섯
다섯 nghĩa là năm.
Nghĩa của 다섯
Số từ
- Năm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 다섯
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 다섯
- 하나, 둘, 셋, 넷, 다섯, 여섯, 일곱, 여덟, 아홉, 열. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3160195
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Số từ five
Câu hỏi thường gặp
다섯 nghĩa là gì?
다섯 (số từ) nghĩa là năm.
다섯 đọc thế nào?
다섯 đọc là daseot (romaja), IPA [ta̠sʰʌ̹t̚].